Mắc cài kim loại OmniArch
Mắc cài OmniArch

Torque ở trên nền mắc cài dùng trong kỹ thuật dây thẳng "thật sự".
Độ dày mỏng:
Với kỹ thuật và vật liệu mới nhất, GAC đã thiết kế nên loại măc cài Omni Arch mỏng hơn nhiều, cho phép việc dán mắc cài có thể sớm hơn, ít cản trở hơn và ít kích thích nướu răng hơn.
Kích cỡ:
OmniArch có độ nhỏ vửa đủ cho yếu tố thẩm mỹ, dễ thao tác và vẫn kiểm soát được vấn đề xoay răng và torque (điều này không có được ở mắc cài mini).
Nền SuperMash ME:
Nền mắc cài có 3 lớp lưỡi đan chéo nhau giúp việc lưu giũ tốt hơn và độ bám của mắc cài cao hơn - đồng thời cũng dễ làm sạch răng khi tháo mắc cài vì hầu hết vật liệu dán dích vào lớp lưới này.

Cung hàm trên :
|
|
Mã sỗ |
|||||
|
.018" |
.022" |
|||||
|
Răng |
Torque degrees |
Angu degrees |
Phải |
Trái |
Phải |
Trái |
|
U1 |
12 |
5 |
77-111-00 |
77-211-00 |
77-112-00 |
77-212-00 |
|
U2 |
8 |
9 |
77-121-00 |
77-221-00 |
77-122-00 |
77-232-00 |
|
U3/Post |
2 |
10 |
77-131-10 |
77-231-10 |
77-132-10 |
77-232-10 |
|
U4 |
-7 |
0 |
77-541-00 |
77-541-00 |
77-142-00 |
77-542-00 |
|
U5 |
-7 |
0 |
77-551-00 |
77-551-00 |
77-552-00 |
77-552-00 |
Cung hàm dưới:
|
|
Mã số |
|||||
|
.018" |
.022" |
|||||
|
Răng |
Torque degress |
Angu degrees |
Phải |
Trái |
Phải |
Trái |
|
L1-2 |
-11 |
0 |
77-611-00 |
77-611-00 |
77-612-00 |
77-612-00 |
|
L3/Post |
-11 |
7 |
77-331-10 |
77-431-10 |
77-332-10 |
77-432-10 |
|
L4 |
-17 |
0 |
77-641-10 |
77-641-00 |
77-642-00 |
77-642-00 |
|
L5 |
-22 |
0 |
77-651-00 |
77-651-00 |
77-652-00 |
77-652-00 |
|
U/L 5-5 CS hook U/L 4-4 CS hook |
.018" KIT 77-055-13 KIT 77-455-13 |
.022" KIT 77-055-23 KIT 77-455-23 |
||||
Mắc cài MicroArch
Cung hàm trên:
|
|
Mã số |
||||||
|
.018" |
.022" |
||||||
|
Răng |
Torque degrees |
Angu degrees |
Offset degrees |
Phải |
Trái |
Phải |
Trái |
|
U1 |
12 |
5 |
0 |
72-211-00 |
72-112-00 |
72-112-00 |
72-212-00 |
|
U2 |
8 |
9 |
0 |
72-221-00 |
72-221-00 |
72-122-00 |
72-222-00 |
|
U3/Post |
2 |
10 |
4M |
72-231-10 |
72-231-10 |
72-132-10 |
72-232-10 |
|
U4 |
-7 |
0 |
2D |
72-241-00 |
72-241-00 |
72-142-00 |
72-242-00 |
|
U5 |
-7 |
0 |
2D |
72-251-00 |
72-251-00 |
72-152-00 |
72-252-00 |
Cung hàm dưới:
|
|
Mã số |
||||||
|
.018" |
.022" |
||||||
|
Răng |
Torque degrees |
Angu degrees |
Offset degrees |
Phải |
Trái |
Phải |
Trái |
|
L1-2 |
-1 |
0 |
0 |
72-611-00 |
72-611-00 |
72-612-00 |
72-612-00 |
|
L3/Post |
-11 |
7 |
2M |
72-331-10 |
72-431-10 |
72-332-10 |
72-432-10 |
|
L4 |
-17 |
0 |
4D |
72-341-00 |
72-441-00 |
72-342-00 |
72-442-00 |
|
L5 |
-22 |
0 |
4D |
72-351-00 |
72-451-00 |
72-352-00 |
72-452-00 |
|
U/L 5-5 CS hook U/L 5-5 CS hook |
.018" KIT 72-055-13 KIT 72-455-13 |
.022" KIT 72-055-23 KIT 72-455-23 |
|||||
Bài viết khác:
- Tìm hiểu về chỉnh răng
- Phương pháp chỉnh hình răng mới Invisalign teen (Phần 2)
- Phương pháp chỉnh hình răng mới Invisalign teen (Phần 1)
- mắc cài sứ Mystique
- Mắc cài sứ có nắp Roth In
- Mắc cài kim loại Roth Ovation
- Mắc cài kim loại Balance
- Mắc cài có nắp Roth In
- Khí cụ chỉnh hình chức năng
- Câu hỏi về chỉnh hình răng?

